Appearance
Thành tích & điểm thưởng (Gamification)
Trang này dành cho người quản trị tổ chức: điểm được cộng theo luật nào, huy hiệu mở khoá ra sao, và bảng xếp hạng tính theo gì. Phía người học (trang Thành tích, Xếp hạng) xem Thành tích & bảng xếp hạng.
Bật cho tổ chức
Bật module Gamification. Module không phụ thuộc module nào khác: mỗi module (khoá học, bảng tin, mini-game…) tự khai "hành động" của mình, và chỉ hành động của module đang bật mới xuất hiện trong danh sách chọn.
Tắt module thì nhóm Gamification biến khỏi menu quản trị, các trang và widget thành tích/xếp hạng của người học không mở được; điểm đã ghi giữ nguyên.
Mô hình một câu
TIP
Một hành động xảy ra (hoàn thành hoạt động, ghi danh, đăng bài…) → quy tắc điểm của hành động đó cộng điểm vào một loại điểm (XP, Gold…) → tổng điểm quyết định hạng bậc và có thể mở thành tựu (huy hiệu).
Bản đồ màn hình
Nhóm menu Gamification trong khu quản trị (/admin):
| Màn hình | Dùng để |
|---|---|
| Các loại điểm | Định nghĩa đơn vị điểm (tên, mô tả, biểu tượng) |
| Quy tắc điểm | Hành động nào cộng bao nhiêu điểm, loại điểm nào, giới hạn tần suất |
| Lịch sử điểm | Mọi lần cộng điểm của mọi người; cộng hoặc sửa điểm bằng tay |
| Các loại thành tựu | Nhóm huy hiệu (vd cột mốc, chuyên cần) |
| Thành tựu | Huy hiệu và điều kiện mở khoá; tab Các bước, Người dùng đã đạt |
| Thành tựu của người dùng | Ai đang có huy hiệu nào, tiến độ; chỉ xem và xoá |
| Các loại hạng bậc | Nhóm hạng |
| Hạng bậc | Mỗi hạng cần bao nhiêu điểm của loại điểm nào |
Ngoài nhóm này:
| Màn hình | Nhóm menu | Dùng để |
|---|---|---|
| Xem bảng xếp hạng | Báo cáo & Phân tích | Xem bảng đúng như học viên thấy, tốc độ ghi điểm, ẩn người có điểm bất thường → Kiểm duyệt bảng xếp hạng |
| Cài đặt → Học tập → Gamification | Cài đặt | Loại điểm dùng để xếp hạng, role được tính, ẩn danh → Pane Gamification |
Dữ liệu có sẵn khi tạo tổ chức
| Loại | Giá trị mặc định |
|---|---|
| Loại điểm | XP (điểm kinh nghiệm), Gold |
| Loại thành tựu | Milestone, Dedication |
| Loại hạng bậc | Bronze, Silver, Gold |
| Hạng bậc | Bronze (0 XP), Silver (500 XP), Gold (2000 XP) |
Mỗi module đang bật mang theo vài quy tắc điểm mặc định. Một số quy tắc của phần lõi:
| Hành động | Điểm | Giới hạn |
|---|---|---|
| Hoàn thành hồ sơ | 50 XP | Một lần |
| Hoàn thành hoạt động | 10 XP | Theo ngày, không giới hạn số lần |
| Hoàn thành khoá học | 100 XP | Một lần |
| Ghi danh khoá học đầu tiên | 20 XP | Một lần |
| Mốc thời gian học (mỗi 30 phút học trong ngày) | 5 XP | Tối đa 3 lần/ngày |
| Đạt bài trắc nghiệm | 20 XP | Tối đa 10 lần/ngày |
| Xuất bản bài viết | 15 XP | Tối đa 5 lần/ngày |
Các module khác (bảng tin, ôn tập giãn cách, mini-game, Scratch, sự kiện, giới thiệu, kho tri thức…) thêm quy tắc riêng. Danh sách đầy đủ, đúng với tổ chức của bạn, nằm ở Gamification → Quy tắc điểm.
Quy tắc điểm
Gamification → Quy tắc điểm → Tạo (hoặc mở một quy tắc có sẵn):
| Ô | Ghi chú |
|---|---|
| Loại điểm | Điểm cộng vào loại nào |
| Hành động | Chọn trong danh sách hành động của các module đang bật |
| Nhãn | Mô tả hiển thị |
| Điểm | Số điểm mỗi lần |
| Giới hạn tần suất | Năm lựa chọn, hiện bằng tiếng Anh: Once (một lần), Per minute, Per hour, Per day, Per month (theo phút, giờ, ngày, tháng). Quy tắc mới tạo mặc định là Once |
| Số lần | Số lần tối đa trong mỗi chu kỳ. Đặt 0 nghĩa là không giới hạn |
| Ngưỡng (phút) | Chỉ có ở hành động mốc thời gian học: thưởng cho mỗi X phút học trong ngày |
"Once" là một lần trong đời, không phải một lần mỗi bài
Giới hạn Once đếm toàn bộ lịch sử của người đó với hành động này. Đặt Once cho Hoàn thành hoạt động thì học viên chỉ nhận điểm ở bài đầu tiên họ từng học, các bài sau 0 điểm, không báo lỗi gì. Quy tắc mới tạo mặc định là Once, nên nhớ đổi khi tạo quy tắc cho hành động lặp lại. Muốn mỗi bài thưởng một lần thì để Per day với Số lần 0: hệ thống đã tự chặn việc thưởng hai lần cho cùng một bài.
Đừng đặt trần ngày thấp cho hành động học tập
Điểm bị trần chặn là mất hẳn: một hoạt động đã hoàn thành không phát lại sự kiện, nên học viên học nhiều trong một ngày sẽ không bao giờ nhận phần điểm vượt trần. Trần ngày hợp với hành động dễ "cày" (đăng bài, bình luận), không hợp với hoàn thành bài học.
Có thể tạo nhiều quy tắc cho cùng một hành động trên các loại điểm khác nhau, vd một quy tắc XP và một quy tắc Gold song song. Lưu ý giới hạn tần suất đếm theo hành động, không theo từng quy tắc, nên hai quy tắc cùng hành động dùng chung một trần.
Tắt hẳn một quy tắc thì xoá nó. Quy tắc mặc định đã bị xoá không được hệ thống dựng lại ở các lần cập nhật sau.
Khi bật thêm module
Quy tắc mặc định của module vừa bật được tạo khi hồ sơ tổ chức được lưu, và ở mỗi lần cập nhật hệ thống. Nếu bật module xong mà hành động của nó chưa có quy tắc nào, hành động đó cộng 0 điểm mà không báo lỗi. Gặp trường hợp này, nhờ đội vận hành đồng bộ quy tắc mặc định cho tổ chức. Việc đồng bộ chỉ thêm quy tắc còn thiếu; không ghi đè quy tắc bạn đã sửa và không dựng lại quy tắc bạn đã xoá.
Lịch sử điểm: cộng và sửa tay
Gamification → Lịch sử điểm liệt kê từng lần cộng điểm: Người dùng, Loại điểm, Điểm, Quy tắc, Ghi chú, Thời gian. Bấm Tạo để cộng điểm tay cho một người (vd thưởng cuộc thi), hoặc mở một dòng để sửa. Ghi Ghi chú để người xem sau biết lý do.
Thành tựu (huy hiệu)
Gamification → Thành tựu → Tạo. Ô Cách đạt có hai lựa chọn:
| Cách đạt | Điều kiện mở khoá |
|---|---|
| Theo bước | Thêm các bước ở tab Các bước: mỗi bước là một Hành động cộng Số lần cần đạt (vd ghi danh 5 khoá học). Đạt đủ mọi bước thì mở khoá |
| Theo điểm | Tổng điểm của Loại điểm đã chọn đạt Điểm yêu cầu (bắt buộc ≥ 1) |
Huy hiệu Theo điểm được xét mỗi lần người học được cộng điểm. Người đã vượt ngưỡng từ trước khi huy hiệu được tạo sẽ nhận huy hiệu ở lần được cộng điểm kế tiếp, không nhận ngay.
Gamification → Thành tựu của người dùng cho xem ai đang có huy hiệu nào, đã hoàn thành chưa, lúc nào. Không tạo hay sửa ở đây; xoá một dòng là thu lại huy hiệu (hoặc xoá tiến độ) của người đó.
Hạng bậc
Gamification → Hạng bậc: mỗi hạng có Loại hạng, Loại điểm, Tên, Điểm yêu cầu. Hạng được gán tự động mỗi lần người học được cộng điểm: hạng cao nhất có Điểm yêu cầu không vượt tổng điểm của đúng loại điểm đó. Định nghĩa hạng cho nhiều loại điểm thì một người có thể giữ nhiều hạng song song.
Pane "Gamification"
Cài đặt → Học tập → Gamification (/admin/settings/learning?tab=gamification), quyền configure_gamification.
| Ô | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại điểm xếp hạng | Tự động (dùng XP) | Học viên được xếp hạng theo tổng loại điểm này, trên mọi bảng xếp hạng (chung, khoá học, lớp học) |
| Hiển thị danh tính | Tên thật | Ẩn danh (trừ chính mình): mọi hàng hiện "Học viên #hạng", trừ hàng của người đang xem. Hợp với trường học, nơi so sánh công khai là nhạy cảm |
| Role được tính | Trống (tính tất cả) | Chỉ người có ít nhất một role đã chọn mới xuất hiện trên bảng xếp hạng. Dùng để loại giảng viên, quản trị khỏi bảng |
Xem và kiểm duyệt bảng xếp hạng
Báo cáo & Phân tích → Xem bảng xếp hạng, quyền page_LeaderboardViewer.
- Kỳ: Tuần này, Tuần trước, Tháng này, Tháng trước, Toàn thời gian, Tuỳ chọn… (chọn Từ ngày / Đến ngày). Tuần tính từ thứ Hai tới Chủ nhật.
- Ngoài điểm, bảng có Số ngày hoạt động và Điểm / ngày. Hàng có cờ cảnh báo khi tốc độ ghi điểm cao gấp ít nhất 4 lần trung vị của toàn bộ người trong kỳ (không chỉ những người trên trang đang xem). Cờ là gợi ý cần xem lại, không phải kết luận.
- Ẩn một học viên đưa họ ra khỏi mọi bảng xếp hạng. Đây là quyết định kiểm duyệt, tách khỏi tuỳ chọn tự ẩn của học viên ở hồ sơ: học viên tự bật lại hiển thị cũng không thắng được lệnh ẩn của quản trị.
- Tab Đã ẩn liệt kê mọi người đang vắng mặt và Lý do: Quản trị viên ẩn hoặc Học viên tự ẩn. Gỡ ẩn bỏ lệnh của quản trị; Bật lại hộ học viên bỏ lựa chọn riêng tư của học viên (hãy báo cho họ biết). Người dính cả hai lý do phải được gỡ cả hai mới hiện lại.
Quyền
| Quyền | Cho phép | Có sẵn ở |
|---|---|---|
*_gami_point_type, *_gami_rule, *_gami_point, *_gami_achievement_type, *_gami_achievement, *_gami_rank_type, *_gami_rank | Xem, tạo, sửa, xoá từng loại dữ liệu ở nhóm Gamification | admin |
view_any_gami_user_achievement, view_gami_user_achievement, delete_gami_user_achievement, delete_any_gami_user_achievement | Xem và xoá thành tựu của người dùng | admin |
configure_gamification | Pane Gamification | admin |
page_LeaderboardViewer | Trang Xem bảng xếp hạng | admin, Quản lý đào tạo (training_manager) |
Vai trò khác không có sẵn quyền nào ở nhóm Gamification. Cần giao việc này cho người khác thì tick tay ở Vai trò, xem Vai trò và phân quyền.
Câu hỏi thường gặp
Học viên hoàn thành bài mà không được điểm? Kiểm theo thứ tự: module của hành động đó có bật không; hành động có quy tắc ở Quy tắc điểm không (xem Khi bật thêm module); giới hạn tần suất có đang là Once hoặc trần ngày đã chạm không; Lịch sử điểm của người đó có dòng nào không.
Muốn gỡ điểm cộng sai? Dùng Lịch sử điểm: sửa hoặc xoá dòng điểm không hợp lệ, ghi lý do ở Ghi chú khi sửa.
Bảng xếp hạng có giảng viên và quản trị? Chọn đúng role học viên ở ô Role được tính trong pane Gamification.